Nghĩa của từ "in the vicinity of" trong tiếng Việt
"in the vicinity of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in the vicinity of
US /ɪn ðə vəˈsɪn.ə.t̬i əv/
UK /ɪn ðə vəˈsɪn.ə.ti əv/
Cụm từ
1.
ở vùng lân cận, ở gần
near something in space; in the area around a place
Ví dụ:
•
There are several good restaurants in the vicinity of the hotel.
Có một vài nhà hàng ngon ở vùng lân cận khách sạn.
•
The missing person was last seen in the vicinity of the park.
Người mất tích được nhìn thấy lần cuối ở khu vực lân cận công viên.
2.
khoảng, xấp xỉ
approximately; roughly a particular amount
Ví dụ:
•
The repair cost will be in the vicinity of $500.
Chi phí sửa chữa sẽ vào khoảng 500 đô la.
•
He is in the vicinity of sixty years old.
Ông ấy khoảng sáu mươi tuổi.
Từ liên quan: